编辑的

biên tập đích

Hán Việt: biên tập đích

Tổng quan

(thuộc) công tác thu thập và xuất bản, (thuộc) chủ bút (báo...), bài xã luận (của một tờ báo...)

Cấu tạo: 編 (biên) + 輯 (tập) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biên tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

编辑的地位 · 編輯員 · 編輯部 · 编辑器 · 编辑室 · 编辑家 · 编辑物 · 编辑者