编辑部
biên tập bộ
Hán Việt: biên tập bộ · Pinyin: biān jí bù
Tổng quan
biên tập bộ: ban biên tập
1.新闻﹑出版等机构中主管编辑事宜的部门。
報紙、雜誌或書局等執行編輯工作的部門。也稱為「編輯室」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ban biên tập
- Tần suất từ biên tập bộ: ban biên tập; bàn nơi các bản thảo được biên tập và chuẩn bị đem in; ban biên tập
- Biên soạn 編輯部 iānjíbù p.w. editorial department
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.新闻﹑出版等机构中主管编辑事宜的部门。
Eng
- Cihui 編輯部 iānjíbù p.w. editorial department
- Tần suất từ 編輯部 iānjíbù p.w. editorial department