編造

biān zào biên tạo

Hán Việt: biên tạo · Pinyin: biān zào

Tổng quan

biên soạn | lập ra | bịa đặt | phát minh | dựng chuyện | chế tạo | bày đặt 動 1. lập; lên; làm; biên soạn (bảng, biểu)。把資料組織排列起來(多指報表等) 。 編造名冊。 lên danh sách 編造預算。 lập dự toán 編造預算。 làm ngân sách 2. hư cấu; tưởng tượng; sáng tác chuyện theo tưởng tượng。憑想象創造(故事) 。 古代人民編造的神話。 chuyện thần thoại do người xưa sáng tác theo óc tưởng tượng 《山海經》里有不少古代人民編造的神話。 trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người…

Cấu tạo: (biên) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên soạn | lập ra | bịa đặt | phát minh | dựng chuyện | chế tạo | bày đặt 動 1. lập; lên; làm; biên soạn (bảng, biểu)。把資料組織排列起來(多指報表等) 。 編造名冊。 lên danh sách 編造預算。 lập dự toán 編造預算。 làm ngân sách 2. hư cấu; tưởng tượng; sáng tác chuyện theo tưởng tượng。憑想象創造(故事) 。 古代人民編造的神話。 chuyệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編製表冊。如:「開學時教務處就忙著編造新生名冊。」 2.憑空杜撰、捏造。《西遊記》第三二回:「把他那鑽在草裡睡覺,被啄木蟲叮醒,朝石頭唱喏,編造甚麼石頭山、石頭洞、鐵葉門、有妖精的話,預先說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把资料组织排列起来(多指报表等)~名册ㄧ~预算; 凭想像创造(故事)《山海经》里有不少古人~的神话; 捏造~谎言。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把资料组织排列起来(多指报表等)~名册ㄧ~预算。②凭想像创造(故事)《山海经》里有不少古人~的神话。③捏造~谎言。

Eng

  • CC-CEDICT to compile|to draw up|to fabricate|to invent|to concoct|to make up|to cook up
  • Cihui to compile; to draw up; to fabricate; to invent; to concoct; to make up; to cook up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚构