虛構

xū gòu hư cấu

Hán Việt: hư cấu · Pinyin: xū gòu

Tổng quan

bịa đặt | tạo ra | hư cấu | tưởng tượng

Cấu tạo: (hư) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bịa đặt | tạo ra | hư cấu | tưởng tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑空構想。「構」文獻異文作「搆」。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「評論朝廷,虛搆無端。」《魏書.卷五八.楊播傳》:「虛搆是言,得無有別圖也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭想像编造写通讯报导不能虚构; 文艺创作的一种艺术手法。指作家创作时在掌握生活素材的基础上进行综合加工,塑造出典型的艺术形象。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凭想像编造写通讯报导不能虚构。②文艺创作的一种艺术手法。指作家创作时在掌握生活素材的基础上进行综合加工,塑造出典型的艺术形象。

Eng

  • CC-CEDICT to make up|fabrication|fictional|imaginary
  • Cihui to make up; fabrication; fictional; imaginary

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假造 · 编造 · 虚拟

Từ trái nghĩa

事实 · 实在