緣業
duyến nghiệp
Hán Việt: duyến nghiệp · Pinyin: yuán yè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。也称业缘。谓善业为招乐果的因缘,恶业为招苦果的因缘,一切众生皆由业缘而生◇多指男女之间因缘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。也称业缘。谓善业为招乐果的因缘,恶业为招苦果的因缘,一切众生皆由业缘而生◇多指男女之间因缘。
Eng
- Cihui 緣業 yuányè n. 1. <Budd.> a man's fate as conditioned by his past 2. relations between a man and a woman