緣由

yuán yóu duyến do

Hán Việt: duyến do · Pinyin: yuán yóu

Tổng quan

lý do | nguyên nhân hư Duyên cố 緣故. duyên do duyên do ☆Như Duyên cố 緣故. nguyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do。原因。也作原由。 他這樣做不是沒有緣由的。 anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

Cấu tạo: (duyến) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên do duyên do ☆Như Duyên cố 緣故.
  • Cihui lý do | nguyên nhân hư Duyên cố 緣故. duyên do duyên do ☆Như Duyên cố 緣故. nguyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do。原因。也作原由。 他這樣做不是沒有緣由的。 anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的緣起與由來。唐.杜甫〈送韋十六評事充同谷郡防禦判官〉詩:「中原正格鬥,後會何緣由。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙到床面前請了父親的安,訴說軍前這些始末緣由。」也作「原由」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原因这不是失败的缘由,至多只是借口。

Eng

  • CC-CEDICT reason|cause
  • Cihui reason; cause