缘由

yuán yóuduyến do

Hán Việt: duyến do · Pinyin: yuán yóu

Tổng quan

nguyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do. anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

原因这不是失败的缘由,至多只是借口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情的緣起與由來。唐.杜甫〈送韋十六評事充同谷郡防禦判官〉詩:「中原正格鬥,後會何緣由。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙到床面前請了父親的安,訴說軍前這些始末緣由。」也作「原由」。

Cấu tạo: 緣 (duyến) + 由 (do)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ duyên do/duyến do: nguyên do/nguyên nhân/lý do/duyên do; nguyên nhân; lý do; duyên do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的緣起與由來。唐.杜甫〈送韋十六評事充同谷郡防禦判官〉詩:「中原正格鬥,後會何緣由。」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙到床面前請了父親的安,訴說軍前這些始末緣由。」也作「原由」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原因这不是失败的缘由,至多只是借口。

Eng

  • Cihui reason; cause
  • Tần suất từ reason; cause

Đức

  • Handedict Anlass, Grund

other

  • Nguồn khác Như Duyên cố 緣故

Từ liên quan

Gần nghĩa

由中 · 由乾 · 由于 · 由來 · 由头 · 由延 · 由径 · 由得