缘石

yuán shíduyến thạch

Hán Việt: duyến thạch · Pinyin: yuán shí

Tổng quan

đường biên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.砌筑在车行道与人行道之间的长条形石块或混凝土块,用以保护人行道并使车行道的路边水流通畅。

Cấu tạo: 緣 (duyến) + 石 (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường viền
  • VietPhrases đường biên
  • Tần suất từ đường biên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.砌筑在车行道与人行道之间的长条形石块或混凝土块,用以保护人行道并使车行道的路边水流通畅。

Từ liên quan

Gần nghĩa

石井 · 石人 · 石佛 · 石作 · 石信 · 石像 · 石冈 · 石冢