缚上
phược thượng
Hán Việt: phược thượng
Tổng quan
gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trói lên
- Biên soạn 縛上 fùshàng r.v. tie up
Eng
- Cihui 縛上 fùshàng r.v. tie up