缚上

phược thượng

Hán Việt: phược thượng

Tổng quan

gắn, dán, trói buộc, tham, gia, gia nhập, gắn bó, coi, cho là, gán cho, (pháp lý) bắt giữ (ai); tịch biên (gia sản...), gắn liền với

Cấu tạo: 縛 (phược) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trói lên
  • Biên soạn 縛上 fùshàng r.v. tie up

Eng

  • Cihui 縛上 fùshàng r.v. tie up

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交