縛者

fú zhě phược giả

Hán Việt: phược giả · Pinyin: fú zhě

Tổng quan

người đóng sách, bộ phận buộc lúa (trong máy gặt), dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó), chất gắn, bìa rời (cho báo, tạp chí)

Cấu tạo: (phược) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đóng sách, bộ phận buộc lúa (trong máy gặt), dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó), chất gắn, bìa rời (cho báo, tạp chí)