缚者
phược giả
Hán Việt: phược giả · Pinyin: fú zhě
Tổng quan
người đóng sách, bộ phận buộc lúa (trong máy gặt), dây, lạt, thừng, chão (để buộc, bó), chất gắn, bìa rời (cho báo, tạp chí)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dây buộc
- Google Alex v6 người trói
Đức
- Handedict Binder