縝密
chẩn mật
Hán Việt: chẩn mật · Pinyin: zhěn mì
Tổng quan
tỉ mỉ | cẩn thận | kỹ lưỡng | tinh tế | mịn (kết cấu) kỹ càng; tinh tế; tỉ mỉ; đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)。周密;細緻(多指思想)。 文思縝密 cấu tứ chặt chẽ tỉ mỉ. 縝密的分折 phân tích tỉ mỉ 事先經過了縝密的研究。 trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉ mỉ | cẩn thận | kỹ lưỡng | tinh tế | mịn (kết cấu) kỹ càng; tinh tế; tỉ mỉ; đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)。周密;細緻(多指思想)。 文思縝密 cấu tứ chặt chẽ tỉ mỉ. 縝密的分折 phân tích tỉ mỉ 事先經過了縝密的研究。 trước đó đã trải qua sự nghiên cứu kỹ càng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.周密、細緻。《禮記.聘義》:「夫昔君子比德於玉焉。溫潤而澤,仁也。縝密以栗,知也。」 2.謹慎細心。《南史.卷六○.孔休源傳》:「累居顯職,性縝密,未嘗言禁中事。」《文明小史》第三回:「正說著,首縣亦正為此事,拿著手本,上來稟見,柳知府立刻把他請進,如同商議軍國大事一般,著實縝密。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细致;周密。
- Tân Hoa Tự Điển 1.细致;周密。
Eng
- CC-CEDICT meticulous|careful|deliberate|delicate|fine (texture)
- Cihui meticulous; careful; deliberate; delicate; fine (texture)