zhěn chẩn

Hán Việt: chẩn · Pinyin: zhěn

Tổng quan

mịn và dày

縝栗 · 縝紛 · 縝緻 · 縝髮 · 嚴縝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěn
Hán Việtchẩn
Quảng Đôngcan2
Mân Namtsin2
Nhật BảnASAITO
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchjin
Baxter-Sagartti[n]
Hán ngữ Thượng cổti[n]
Phản thiết丑人切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kín đáo, bền bỉ. Như {chẩn mật} [縝密] kín đáo cẩn thận. Lụa mỏng mà mau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 仔細、細密。如:「縝密」。元.虞集〈趙平章加官封制〉:「方嚴而精明,果毅而詳縝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 縝chēng ⒈古同趚”。

Eng

  • CC-CEDICT fine and dense

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】昌眞切【集韻】【正韻】稱人切,𠀤音嗔。【博雅】縝,纑縷也。【揚子·方言】纑謂之縝。【廣韻】與𣞟同。 又【集韻】痴鄰切,音伸。之忍切,音𦁄。義𠀤同。 又【廣韻】章忍切【集韻】【韻會】【正韻】止忍切,𠀤音軫。【禮·聘義】縝密以栗。【註】縝,緻也。 又【博雅】縝,黑也。【謝朓·晚登三山望京邑詩】誰能縝不變。【註】縝,與鬒同。 又【廣韻】結也,單也。 又《前漢·司馬相如傳》註:縝紛衆盛也。音丑人反。 考證:〔【謝朓·晚登三山望京邑詩】誰縝不變。〕 謹照原書誰字下增能字。〔【廣韻】丑人切,【集韻】之人切,𠀤音眞。縝紛也。〕 謹按廣韻縝字無丑人切之音,集韻之人切下亦無縝紛也之文。謹改爲前漢司馬相如傳。註縝紛衆盛也。音丑人反。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𦁄 · 𦁟 · 缜 · 缜 · 缜