缝折

phùng chiết

Hán Việt: phùng chiết

Tổng quan

nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét, ăn ngon lành, xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ, quần, (từ lóng) treo cổ (người nào)

Cấu tạo: (phùng) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngo…