缝摺
phùng chiết
Hán Việt: phùng chiết
Tổng quan
nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một c
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nếp gấp