phùng

Hán Việt: phùng

Tổng quan

khâu may đường may vết nứt khe hẹp Lượng từ: 道[dao4]

缝制 · 缝口 · 缝合 · 缝子 · 缝摺 · 缝穷 · 缝絍 · 缝纫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféng
Hán Việtphùng
Quảng Đôngfung4
Chú âmㄈㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyung
Baxter-Sagart(mə-)[b](r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổ(mə-)[b](r)oŋ
Phản thiết符容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 縫
  • Thiều Chửu May áo. Chắp vá. Mạnh Giao [孟郊] : {Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy ?} [慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸, 誰言寸草心, 報得三春輝] (Du tử ngâm [遊子吟]) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền giờ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缝 (形声。从糸,表示与线丝等有关, 逢声。本义以针线连缀) 同本义 缝,以针紩衣也。--《说文》 缝,合也。--《广雅》 缝齐倍要。--《礼记·玉藻》。注紩也。” 可以缝裳。--《诗·魏风·葛屦》 临行密密缝。--孟郊《游子吟》 又如缝衣(缝制衣服);缝刺(缝纫与刺绣);缝缉(缝纫);缝织(缝纫编织) 补合 缝 缝合处 古者冠缩缝,今也衡缝。--《礼记·檀弓》 又如衣缝;裤缝;缝际(缝合之处) 缝 féng用针线连缀~补。 【缝纫】剪裁制做服装。 缝 fèng ⒈裂开的或自然显露的窄长口子一条裂~。有道~隙。墙上有~。 ⒉接合的地方无~钢管。这是~合口…

Eng

  • CC-CEDICT to sew|to stitch
  • CC-CEDICT seam|crack|narrow slit|CL:道[dao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符容切,音逢。【說文】以鍼紩衣也。【詩·召南】羔羊之縫。【傳】縫言縫殺之,大小得其制。又【魏風】可以縫裳。【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫敞邑。【註】猶補合也。 又【集韻】符風切【正韻】符中切,𠀤音馮。義同。 又【廣韻】扶用切【集韻】房用切,𠀤音俸。衣縫也。【周禮·天官】縫人掌王宮之縫線之事。【禮·檀弓】古者冠縮縫,今也衡縫。 考證:〔【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫。〕 謹照原文彌縫下增敞邑二字。

Thuyết Văn

㠯鍼紩衣也。 从糸。逢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍼下曰。所㠯縫也。召南。羔羊之縫。傳曰。縫言縫殺之大小得其宜。引申之義也。 符容切。九部。

【縫】 (phùng ⟨phúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Phù dung thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) trật y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綘 · 綘 · 缝 · 缝 · 縫 · 缝 · 縫