縫綴

féng zhuì phùng chuế

Hán Việt: phùng chuế · Pinyin: féng zhuì

Tổng quan

vá lại | khâu vá | ghép lại may; khâu; vá。把一個東西縫在另一個東西上;縫補。 新戰士把領章縫綴在軍裝的領子上。 chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang. 縫綴破衣服 vá đồ rách

Cấu tạo: (phùng) + (chuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vá lại | khâu vá | ghép lại may; khâu; vá。把一個東西縫在另一個東西上;縫補。 新戰士把領章縫綴在軍裝的領子上。 chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang. 縫綴破衣服 vá đồ rách

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一个东西缝在另一个东西上;缝补:手工~|~破衣服。

Eng

  • CC-CEDICT to patch together|to mend
  • Cihui to patch together; to mend