纏擾

chán rǎo triền nhiễu

Hán Việt: triền nhiễu · Pinyin: chán rǎo

Tổng quan

quấy rối | làm phiền quấy rầy; quấy rối。糾纏打擾。

Cấu tạo: (triền) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rối | làm phiền quấy rầy; quấy rối。糾纏打擾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攪擾不清。《初刻拍案驚奇》卷二二:「賷發已過,如何只管在此纏擾?」《儒林外史》第二二回:「我從今日就搬了行李出來,自己過日,不纏擾你們就是了。」也作「纏繳」、「纏惹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纠缠搅扰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纠缠搅扰。

Eng

  • CC-CEDICT to harass|to disturb
  • Cihui to harass; to disturb