纏足
triền túc
Hán Việt: triền túc · Pinyin: chán zú
Tổng quan
bó chân ấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước. triền túc triền túc ☆Lấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước. quấn chân; bó chân。裹腳。
Nghĩa
Việt
- Cihui triền túc triền túc ☆Lấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước.
- Cihui bó chân ấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước. triền túc triền túc ☆Lấy vải quấn chặt bàn chân cho nhỏ lại, tức tục bó chân của phụ nữ Trung Hoa thời trước. quấn chân; bó chân。裹腳。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時婦女用布帛緊裹雙足,使之纖小,以為美觀。纏足之風,始於五代,至宋朝大盛,遍及全國。《通俗常言疏證.婦女.纏足》引《墨莊漫錄》:「婦人之纏足,傳記皆無所出。惟齊東昏侯,有鑿金為蓮花,令潘妃行其上一事,而不言其足若何。惟唐鎬詠李後主宮嬪窅娘詩云:『蓮中花更好,雪裡月常新。』以此知扎腳自五代始也。」也作「纏腳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 裹脚。
Eng
- CC-CEDICT foot-binding
- Cihui foot-binding
ja
- JMdict foot-binding