縊殺
ải sát
Hán Việt: ải sát · Pinyin: yì shā
Tổng quan
bóp cổ đến chết hết bằng cách thắt cổ cho chết. ải sát ải sát ☆Chết bằng cách thắt cổ cho chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui ải sát ải sát ☆Chết bằng cách thắt cổ cho chết.
- Cihui bóp cổ đến chết hết bằng cách thắt cổ cho chết. ải sát ải sát ☆Chết bằng cách thắt cổ cho chết.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓勒人之颈而使之死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓勒人之颈而使之死。
Eng
- CC-CEDICT to strangle to death
- Cihui to strangle to death