縊死

yì sǐ ải tử

Hán Việt: ải tử · Pinyin: yì sǐ

Tổng quan

hành hình bằng cách treo cổ | tự treo cổ hết bằng cách thắt cổ. ải tử ải tử ☆Chết bằng cách thắt cổ.

Cấu tạo: (ải) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ải tử ải tử ☆Chết bằng cách thắt cổ.
  • Cihui hành hình bằng cách treo cổ | tự treo cổ hết bằng cách thắt cổ. ải tử ải tử ☆Chết bằng cách thắt cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以繩索繞緊脖子而死。《三國演義》第一九回:「操令將呂布縊死,然後梟首。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗幸蜀,六軍變亂,貴妃縊死,乃有應驗。」

Eng

  • CC-CEDICT to execute by hanging|to hang oneself
  • Cihui to execute by hanging; to hang oneself

ja

  • JMdict suicide by hanging|hanging oneself