繽紛

bīn fēn tân phân

Hán Việt: tân phân · Pinyin: bīn fēn

Tổng quan

nhiều và đa dạng | phong phú và đa dạng hiều. Thịnh — Rối loạn. tân phân tân phân ☆Nhiều. Thịnh — Rối loạn. rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; rối rắm。繁多而凌亂。 五彩繽紛 loè loẹt rối rắm 落英(花)繽紛 hoa rơi lả tả

Cấu tạo: (tân) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tân phân tân phân ☆Nhiều. Thịnh — Rối loạn.
  • Cihui nhiều và đa dạng | phong phú và đa dạng hiều. Thịnh — Rối loạn. tân phân tân phân ☆Nhiều. Thịnh — Rối loạn. rực rỡ; lả tả; sặc sỡ; rối rắm。繁多而凌亂。 五彩繽紛 loè loẹt rối rắm 落英(花)繽紛 hoa rơi lả tả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂而繁盛的樣子。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「芳草鮮美,落英繽紛。」《紅樓夢》第一七、一八回:「只見園中香煙繚繞,花彩繽紛,處處燈光相映,時時細樂聲喧,說不盡這太平氣象,富貴風流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 繁多而凌乱:五彩~|落英(花)~。

Eng

  • CC-CEDICT vast and various|rich and diverse
  • Cihui vast and various; rich and diverse

ja

  • JMdict jumbled|in disarray|scattered randomly about (small items)