繽
tân
Hán Việt: tân · Pinyin: bīn
Tổng quan
tân tân (dư dật) [Eng: having more than enough]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Quảng Đông | ban1 |
| Mân Nam | pin1 |
| Nhật Bản | HIN |
| Hàn Quốc | 빈 |
| Chú âm | ㄅㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjin |
| Phản thiết | 紕民切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tân phân} [繽紛] rực rỡ, rối loạn. Đào Uyên Minh [陶淵明] : {Phương thảo tiên mỹ, lạc anh tân phân} [芳草鮮美, 落英繽紛] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「繽紛」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 繽紛|缤纷[bin1 fen1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】匹賔切【集韻】【韻會】【正韻】紕民切,𠀤音臏。【博雅】𦆯𦆯,衆也。【玉篇】𦆯紛,盛也。【類篇】亂也。【屈原·離騷】佩𦆯紛其繁飾兮。【又】九嶷𦆯其𠀤迎。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𦆯 · 缤 · 缤 · 缤