縹緲
phiếu miểu
Hán Việt: phiếu miểu · Pinyin: piāo miǎo
Tổng quan
biến thể của 飄渺|飘渺 ơ hồ không rõ. phiêu diểu phiêu diểu ☆Mơ hồ không rõ. lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。形容穩穩約約,若有若無。也作縹緲。 虛無縹緲。 huyền ảo mơ hồ.
Nghĩa
Việt
- Cihui phiêu diểu phiêu diểu ☆Mơ hồ không rõ.
- Cihui biến thể của 飄渺|飘渺 ơ hồ không rõ. phiêu diểu phiêu diểu ☆Mơ hồ không rõ. lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt。形容穩穩約約,若有若無。也作縹緲。 虛無縹緲。 huyền ảo mơ hồ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高遠隱忽而不明。唐.白居易〈長恨歌〉:「忽聞海上有仙山,山在虛無縹緲間。」明.葉憲祖《易水寒》第二折:「縹緲層臺,勢凌空列星堪摘。」也作「漂渺」、「飄眇」、「飄渺」、「飄緲」、「瞟眇」、「縹眇」、「縹渺」。 2.聲音清揚而長。《儒林外史》第三○回:「歌聲縹緲,直入雲霄。」也作「飄眇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"缥眇"。亦作"缥渺"; 高远隐约貌; 随风飘扬;随水浮流; 形容声音清越悠扬; 虚浮;渺茫; 峰名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"缥眇"。亦作"缥渺"。 2.高远隐约貌。 3.随风飘扬;随水浮流。 4.形容声音清越悠扬。 5.虚浮;渺茫。 6.峰名。
Eng
- CC-CEDICT variant of 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
- Cihui variant of 飄渺|飘渺