缩合

suō hésúc hợp

Hán Việt: súc hợp · Pinyin: suō hé

Tổng quan

cô đặc lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

两个或两个以上的有机化合物分子相互作用,形成新的更复杂的物质,同时析出水、醇、卤化氢、氢等小分子。如两个分子的乙醇析出一个分子的水而缩合成乙醚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相同的或不同的有機化合物分子互相結合,釋出水或其他小分子而成安定的新物質之反應。如兩個分子的乙醇釋出一個分子的水而縮合成乙醚。

Cấu tạo: 縮 (súc) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu hợp lại: cô đặc lại
  • Tần suất từ cô đặc lại
  • Biên soạn 縮合 uōhé n. 1. <chem.> condensation 2. <lg.> contraction

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的有机化合物分子相互作用,形成新的更复杂的物质,同时析出水、醇、卤化氢、氢等小分子。如两个分子的乙醇析出一个分子的水而缩合成乙醚。

Eng

  • Cihui 縮合 uōhé n. 1. <chem.> condensation 2. <lg.> contraction
  • Tần suất từ 縮合 uōhé n. 1. <chem.> condensation 2. <lg.> contraction

Đức

  • Handedict Kondensat (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众