縮稱

suō chēng súc xưng

Hán Việt: súc xưng · Pinyin: suō chēng

Tổng quan

Cấu tạo: (súc) + (xưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抽取原詞或詞組關鍵性的詞素重新組合成縮語。縮稱後的詞若無原詞的相襯,本身無意義。如「消費者文教基金會」縮稱為「消基會」、「公平交易法」縮稱為「公交法」、「蓬門蓽戶」縮稱為「蓬蓽」。也作「縮略語」。

Eng

  • CC-CEDICT abbreviation; short form
  • Cihui abbreviation; short form