缭乱

liáo luànliễu loạn

Hán Việt: liễu loạn · Pinyin: liáo luàn

Tổng quan

hỗn loạn; bối rối; lộn xộn. rối ren hoa mắt. 心緒繚亂. tâm tư rối bời

新华 · Tân Hoa Đại lục

纷乱眼花~ㄧ心绪~。也作撩乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

糾纏、紛亂。如:「心情繚亂。」也作「撩亂」。

Cấu tạo: 繚 (liễu) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 眼花繚亂。 心緒繚亂。
  • Tần suất từ bối rối; lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾纏、紛亂。如:「心情繚亂。」也作「撩亂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纷乱眼花~ㄧ心绪~。也作撩乱。

Eng

  • Cihui dazzled; confused
  • Tần suất từ dazzled; confused

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散乱