liáo liễu

Hán Việt: liễu · Pinyin: liáo

Tổng quan

quấn quanh khâu mũi chéo

繚垣 · 繚嫈 · 繚悷 · 繚戾 · 繚掉 · 繚曲 · 繚牆 · 繚眺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Hán Việtliễu
Quảng Đônglaau2
Mân Namliāu
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết力小切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quấn, vòng.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạo [Eng: wind round, rap around, bind]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rều củi rều [Eng: ?]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: leo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.纏繞、圍繞。如:「繚繞」。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「芷葺兮荷屋,繚之兮杜衡。」《文選.班固.西都賦》:「繚以周牆,四百餘里。」 2.一種縫紉方法。用針把布邊斜著縫起來。如:「繚縫」、「繚貼邊」、「繚衣裳」。 [名] 圍牆。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「每一門內,四繚連屋,皆此輩列而居。」

Eng

  • CC-CEDICT to wind round|to sew with slanting stitches

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】纏也。【類篇】繞也。【禮·玉藻】再繚四寸。【班固·東都賦】修袖繚繞而滿庭。 又祭名。【周禮·春官·大祝】辨九祭,八曰繚祭。【儀禮·鄉飮酒禮】弗繚,右絕末以祭。【註】繚,猶紾也。 又人名。【前漢·藝文志】尉繚二十九篇。【註】師古曰:尉姓,繚名也。 又縣名。【前漢·地理志】淸和郡有繚縣。 又【集韻】朗鳥切【正韻】盧皎切,𠀤音了。義同。 又【集韻】離昭切,音髎。力照切,音燎。義𠀤同。 又【廣韻】力小切,音燎。【莊子·盜跖篇】繚意絕體而爭。【音義】繚,理也。 又【集韻】爾紹切,音擾。人名。莊子有黃繚。 又【韻補】叶力虯切。【楚辭·招隱士】偃蹇連卷兮枝相繚。【註】繚,紐也。 考證:〔【儀禮·鄉飮酒禮】弗繚,左絕末以祭。〕 謹照原文左改右。

Thuyết Văn

纏也。从糸。尞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盧鳥切。二部。

【繚】(lèo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: 盧鳥切 → lư + điểu Nghĩa: 纏 vậy。 từ 糸。尞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦄗 · 𦆖 · 缭 · 缭 · 缭