繚繞

liáo rào liễu nhiễu

Hán Việt: liễu nhiễu · Pinyin: liáo rào

Tổng quan

(khói từ ống khói) cuộn lên | (âm thanh) vang vọng lượn lờ。迴環旋轉。 白雲繚繞。 mây trắng lượn lờ. 炊煙繚繞。 khói chiều lượn lờ. 歌聲繚繞。 tiếng hát quyện vào nhau.

Cấu tạo: (liễu) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khói từ ống khói) cuộn lên | (âm thanh) vang vọng lượn lờ。迴環旋轉。 白雲繚繞。 mây trắng lượn lờ. 炊煙繚繞。 khói chiều lượn lờ. 歌聲繚繞。 tiếng hát quyện vào nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.環繞、盤旋。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「常則是笙簫繚繞了鬟簇,三盃酒滿金鸚鵡。」《文明小史》第三五回:「華巖上更有一樁奇景,就是瀑布,有二十多丈寬,七十多丈長,望上去煙雲繚繞,底下漭騰澎湃,有若雷鳴。」 2.飄搖。漢.張衡〈南都賦〉:「脩袖繚繞而滿庭,羅襪躡蹀而容與。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回环旋转白云~ㄧ炊烟~ㄧ歌声~。

Eng

  • CC-CEDICT (of smoke from a chimney) to curl upward|(of a sound) to linger on
  • Cihui (of smoke from a chimney) to curl upward; (of a sound) to linger on