繳奏

jiǎo zòu chước tấu

Hán Việt: chước tấu · Pinyin: jiǎo zòu

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (tấu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓给事中行使职权,驳正制敕之违失而封还章奏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓给事中行使职权,驳正制敕之违失而封还章奏。