繳繞
chước nhiễu
Hán Việt: chước nhiễu · Pinyin: jiǎo rào
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓说理﹑行文或问题﹑事情等纠缠不清; 缠扰不休; 围绕;缠绕; 引申为曲折迂回。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓说理﹑行文或问题﹑事情等纠缠不清。 2.缠扰不休。 3.围绕;缠绕。 4.引申为曲折迂回。
Eng
- Cihui 繳繞 iǎorào v. importune; pester