繳獲

jiǎo huò chước hoạch

Hán Việt: chước hoạch · Pinyin: jiǎo huò

Tổng quan

thu giữ | tịch thu thu được; tước đoạt (vũ khí)。從戰敗的敵人或罪犯等方面取得(武器、兇器等)。 繳獲敵軍大炮三門。 thu được ba cỗ pháo lớn của địch.

Cấu tạo: (chước) + (hoạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu giữ | tịch thu thu được; tước đoạt (vũ khí)。從戰敗的敵人或罪犯等方面取得(武器、兇器等)。 繳獲敵軍大炮三門。 thu được ba cỗ pháo lớn của địch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從投降的敵人或罪犯身上收繳武器、凶器等。如:「我方繳獲敵軍大批槍械。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从战败的敌人或罪犯等那里取得(武器、凶器等):~敌军大炮三门。

Eng

  • CC-CEDICT to capture|to seize
  • Cihui to capture; to seize