繳還

jiǎo hái chước hoàn

Hán Việt: chước hoàn · Pinyin: jiǎo hái

Tổng quan

Cấu tạo: (chước) + (hoàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐时给事中,宋时给事中及中书舍人认为制敕有违失,得驳正而将章奏封还,称"缴还"; 交还。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时给事中,宋时给事中及中书舍人认为制敕有违失,得驳正而将章奏封还,称"缴还"。 2.交还。

Eng

  • Cihui 繳還 iǎohuán v. hand back | Bèi nuóyòng de qiánkuǎn bìxū ∼ gěi gōngsī. The embezzled money must be handed back to the company.