繳銷

jiǎo xiāo chước tiêu

Hán Việt: chước tiêu · Pinyin: jiǎo xiāo

Tổng quan

nộp và hủy thu hồi để huỷ bỏ。繳回註銷。 汽車報廢時應將原牌照繳銷。 xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.

Cấu tạo: (chước) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nộp và hủy thu hồi để huỷ bỏ。繳回註銷。 汽車報廢時應將原牌照繳銷。 xe hơi, lúc không muốn sử dụng tiếp nữa thì phải trả lại biển số cũ để huỷ bỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繳回註銷。《福惠全書.卷三二.陞遷部.查庫貯》:「宜將原庫簿繳銷,俟交待時,聽新官盤驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缴回注销:汽车报废时应将原牌照~。

Eng

  • CC-CEDICT to hand in for cancellation (e.g. a license)
  • Cihui to hand in for cancellation (e.g. a license)