缺位

quē wèikhuyết vị

Hán Việt: khuyết vị · Pinyin: quē wèi

Tổng quan

(của một vị trí) bị bỏ trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.职位空缺。

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí trống
  • Cihui chỗ trống
  • Cihui (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu
  • Cihui không hiệu quả
  • Biên soạn 缺位 uēwèi v.o. be vacant (of a position) ◆n. vacant position; vacancy; opening

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.职位空缺。

Eng

  • Cihui 缺位 uēwèi v.o. be vacant (of a position) ◆n. vacant position; vacancy; opening

Đức

  • Handedict unbesetzte Position

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子