缺刻
khuyết khắc
Hán Việt: khuyết khắc · Pinyin: quē kè
Tổng quan
chỗ lõm trên rìa lá cây
植物学上指叶子边缘上的凹缺。
物體邊緣參差不齊且深的尖裂。如:「蕨類植物的葉緣呈缺刻狀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khuyết
- VietPhrases chỗ lõm trên rìa lá cây
- Tần suất từ chỗ lõm trên rìa lá cây
- Biên soạn 缺刻 quēkè attr. incised; dentate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體邊緣參差不齊且深的尖裂。如:「蕨類植物的葉緣呈缺刻狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植物学上指叶子边缘上的凹缺。
Eng
- Cihui 缺刻 quēkè attr. incised; dentate
- Tần suất từ 缺刻 quēkè attr. incised; dentate