缺刻

quē kè khuyết khắc

Hán Việt: khuyết khắc · Pinyin: quē kè

Tổng quan

chỗ lõm trên rìa lá cây。指葉子邊緣上的凹陷。

Cấu tạo: (khuyết) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ lõm trên rìa lá cây。指葉子邊緣上的凹陷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體邊緣參差不齊且深的尖裂。如:「蕨類植物的葉緣呈缺刻狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物学上指叶子边缘上的凹缺。

Eng

  • Cihui 缺刻 quēkè attr. incised; dentate