缺名

khuyết danh

Hán Việt: khuyết danh

Tổng quan

ên còn để trống, chưa biết tên. khuyết danh khuyết danh ☆Tên còn để trống, chưa biết tên.

Cấu tạo: (khuyết) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên còn để trống, chưa biết tên. khuyết danh khuyết danh ☆Tên còn để trống, chưa biết tên.