缺嘴

quē zuǐkhuyết chủy

Hán Việt: khuyết chủy · Pinyin: quē zuǐ

Tổng quan

sứt môi.; thiếu lương thực ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。缺唇。 2.指食欲没有得到满足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兔脣。 2.北方方言。吃的東西不夠,食欲沒有得到滿足。如:「這個孩子缺嘴,所以看見甚麼都要吃。」

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sứt môi
  • Biên soạn 缺嘴 uēzuǐ v.o. 1. <topo.> eat insatiably (said of children) 2. have a broken spout ◆n. <coll.> harelip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兔脣。 2.北方方言。吃的東西不夠,食欲沒有得到滿足。如:「這個孩子缺嘴,所以看見甚麼都要吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。缺唇。 2.指食欲没有得到满足。

Eng

  • Cihui harelip

Đức

  • Handedict Hasenscharte

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘴严 · 嘴乖 · 嘴刁 · 嘴勤 · 嘴唇 · 嘴头 · 嘴套 · 嘴子