缺德
khuyết đức
Hán Việt: khuyết đức · Pinyin: quē dé
Tổng quan
đê tiện | độc ác | đáng chê trách | vô nguyên tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui đê tiện | độc ác | đáng chê trách | vô nguyên tắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行不符合道德規範。如:「在公共場所抽菸,不但缺德也得受罰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺乏好的品德,指人做坏事,恶作剧,开玩笑,使人为难等等:~话|~事|真~。
Eng
- CC-CEDICT mean; nasty; reprehensible; unprincipled
- Cihui mean; nasty; reprehensible; unprincipled