缺水

quē shuǐ khuyết thủy

Hán Việt: khuyết thủy · Pinyin: quē shuǐ

Tổng quan

thiếu nước | mất nước

Cấu tạo: (khuyết) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu nước | mất nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有足夠的水可供灌溉、飲用。《三國演義》第二一回:「忽感去年征張繡時,道上缺水,將士皆渴。」

Eng

  • CC-CEDICT water shortage|dehydration
  • Cihui water shortage; dehydration