缺衽
khuyết nhẫm
Hán Việt: khuyết nhẫm · Pinyin: quē rèn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"缺裧"; 谓衣成有意缺襟﹐示有缺陷﹐以启迪为人应谦逊自持﹐不当自满。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"缺裧"。 2.谓衣成有意缺襟﹐示有缺陷﹐以启迪为人应谦逊自持﹐不当自满。
Hán Việt: khuyết nhẫm · Pinyin: quē rèn