缺量
khuyết lượng
Hán Việt: khuyết lượng
Tổng quan
sự thau, sự đổ, sự vét, sự vơi, (từ lóng) cặn, thau, tháo bớt, vét đổ, đổ thêm để bù chỗ vơi đi, xác định phần vơi đi (của một cái thùng)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thau, sự đổ, sự vét, sự vơi, (từ lóng) cặn, thau, tháo bớt, vét đổ, đổ thêm để bù chỗ vơi đi, xác định phần vơi đi (của một cái thùng)