缺門

quē mén khuyết môn

Hán Việt: khuyết môn · Pinyin: quē mén

Tổng quan

chỗ trống: chỗ thiếu

Cấu tạo: (khuyết) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ trống: chỗ thiếu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空缺的门类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空缺的门类。

Eng

  • Cihui 缺門 uēmén* n. gap (in a branch of learning, etc.)