缺項

quē xiàng khuyết hạng

Hán Việt: khuyết hạng · Pinyin: quē xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyết) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.空缺的項目。如:「零件表上的缺項是什麼,要陳列清楚。」 2.數學上指多項式中,某個次方項或常數項係數為零,則稱此次方項或常數項為「缺項」。如5&9a73._104_0.gif;+1,此多項式的x項是缺項。

Eng

  • Cihui 缺項 uēxiàng n. items that are missing