罄盡

qìng jìn khánh tận

Hán Việt: khánh tận · Pinyin: qìng jìn

Tổng quan

sử dụng hết hoàn toàn

Cấu tạo: (khánh) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng hết hoàn toàn
  • Cihui khánh tận khánh tận ☆Như Khánh kiệt 罄竭.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用完、竭盡。《晉書.卷四十三.王戎傳》:「數年之間,家資罄盡。」《西遊記》第四十四回:「那一頓如流星趕月,風捲殘雲,吃得罄盡。」也作「罄竭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有剩余:家资~。

Eng

  • CC-CEDICT to use up entirely
  • Cihui to use up entirely