罄盡

qìng jìnkhánh tận

Hán Việt: khánh tận · Pinyin: qìng jìn

Tổng quan

hết sạch; không còn gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有剩余:家资~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用完、竭盡。《晉書.卷四十三.王戎傳》:「數年之間,家資罄盡。」《西遊記》第四十四回:「那一頓如流星趕月,風捲殘雲,吃得罄盡。」也作「罄竭」。

Cấu tạo: 罄 (khánh) + 盡 (tận)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <wr.> use up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用完、竭盡。《晉書.卷四十三.王戎傳》:「數年之間,家資罄盡。」《西遊記》第四十四回:「那一頓如流星趕月,風捲殘雲,吃得罄盡。」也作「罄竭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有剩余:家资~。

Eng

  • Cihui to use up entirely

Đức

  • Handedict nichts von etw. ist übrig

other

  • Nguồn khác Như Khánh kiệt 罄竭

Từ liên quan

Gần nghĩa

儘先 · 盡興 · 盡到 · 盡力 · 尽处 · 盡失 · 盡頭 · 盡孝