罄竭
khánh kiệt
Hán Việt: khánh kiệt · Pinyin: qìng jié
Tổng quan
Hết sạch, khô cạn, không còn gì
1.空竭; 匮乏。多指财物。 2.竭尽; 用尽。 3.尽心竭力。
用完、竭盡。《晉書.卷一二二.呂纂載記》:「比年多事,公私罄竭。」《宋史.卷三八八.李浩傳》:「反覆數千言,傾倒罄竭,見者悚慄。」也作「罄盡」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cạn kiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用完、竭盡。《晉書.卷一二二.呂纂載記》:「比年多事,公私罄竭。」《宋史.卷三八八.李浩傳》:「反覆數千言,傾倒罄竭,見者悚慄。」也作「罄盡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.空竭; 匮乏。多指财物。 2.竭尽; 用尽。 3.尽心竭力。
Eng
- Cihui variant of 磬竭