罄竭
khánh kiệt
Hán Việt: khánh kiệt · Pinyin: qìng jié
Tổng quan
biến thể của 磬竭 ết sạch, khô cạn, không còn gì. khánh kiệt khánh kiệt ☆Hết sạch, khô cạn, không còn gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 磬竭 ết sạch, khô cạn, không còn gì. khánh kiệt khánh kiệt ☆Hết sạch, khô cạn, không còn gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用完、竭盡。《晉書.卷一二二.呂纂載記》:「比年多事,公私罄竭。」《宋史.卷三八八.李浩傳》:「反覆數千言,傾倒罄竭,見者悚慄。」也作「罄盡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空竭;匮乏。多指财物; 竭尽;用尽; 尽心竭力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空竭;匮乏。多指财物。 2.竭尽;用尽。 3.尽心竭力。
Eng
- CC-CEDICT variant of 磬竭[qing4 jie2]
- Cihui variant of 磬竭