罄身

qìng shēnkhánh thân

Hán Việt: khánh thân · Pinyin: qìng shēn

Tổng quan

trần truồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不攜帶物件。元.無名氏《神奴兒》第三折:「你將那一房一臥都留下,則這般罄身兒出去,任你改嫁別人。」《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「遂喚原媒,眼同將婦罄身趕回。」也作「空身」。

Cấu tạo: 罄 (khánh) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoả thân
  • Biên soạn nudity; nakedness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不攜帶物件。元.無名氏《神奴兒》第三折:「你將那一房一臥都留下,則這般罄身兒出去,任你改嫁別人。」《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「遂喚原媒,眼同將婦罄身趕回。」也作「空身」。

Eng

  • Cihui nudity; nakedness

Từ liên quan

Gần nghĩa

罄身儿 · 罄匮 · 罄尽 · 罄然 · 罄盡 · 罄竭 · 身上 · 身下