罅机

há ky

Hán Việt: há ky

Tổng quan

hở cơ 罅機 ◎ Nôm: 許機 AHV: há ki. Hở, AHV: há, nghĩa là “nứt, hở, chỗ nứt hở, chỗ sơ hở”. Diệp tiếp trong nội thiên hạ sách Nguyên Thi có câu: “Không để cho có một mảy may sơ hở.” (不使有毫髮之罅 bất sử hữu hào phát chi há). Há cũng là nguyên từ của hở. đgt. HVVT Bị lộ chuyện. Phương Sóc lân la đã hở cơ, ba phen trộm được há tình cờ. (Đào hoa thi 232.1).

Cấu tạo: (há) + (ky)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hở cơ 罅機 ◎ Nôm: 許機 AHV: há ki. Hở, AHV: há, nghĩa là “nứt, hở, chỗ nứt hở, chỗ sơ hở”. Diệp tiếp trong nội thiên hạ sách Nguyên Thi có câu: “Không để cho có một mảy may sơ hở.” (不使有毫髮之罅 bất sử hữu hào phát chi há). Há cũng là nguyên từ của hở. đgt. HVVT Bị lộ chuyện. Phương Sóc l…