罅
háNôm hách
Hán Việt: há · Pinyin: xià · Nôm: hách
Tổng quan
Chỗ nứt, đồ sành có chỗ nứt nẻ gọi là há
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xià |
|---|---|
| Hán Việt | há |
| Âm Nôm | hách |
| Quảng Đông | laa3 |
| Nhật Bản | HIBI |
| Hàn Quốc | 하 |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hrah |
| Phản thiết | 虛訝切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ nứt, đồ sành có chỗ nứt nẻ gọi là há. Sự gì có chỗ hở để xen vào được cũng gọi là há
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hách hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau) [Eng: some misses will be added later]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分開、裂開。《說文解字.缶部》:「罅,裂也。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷三上.粵西遊日記一》:「其山甚薄,上穹如合掌,中罅。」 [名] 1.空隙、隙縫。如:「石罅」、「巖罅」。唐.姚合〈寄楊茂卿校書〉詩:「黃河凍欲合,船入冰罅行。」清.王士禎〈蝶戀花.涼夜沉沉花漏凍〉詞:「此際閒愁郎不共,月移窗罅春寒重。」 2.事情的漏洞、缺陷。唐.韓愈〈進學解〉:「補苴罅漏,張皇幽眇。」清.葉燮《原詩.卷二.內篇下》:「不使有毫髮之罅,而物得以乘我焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罅 (形声。从缶,虖声。缶,瓦器。本义裂,开裂) 同本义 罅,裂也。--《说文》。朱骏声曰烧缶善裂,即考工旊人所谓薜也。” 刘注栗皮拆罅而发也。” 当中还罅着几寸宽一个空当儿。--《老残游记》 如合掌,中罅。--《徐霞客游记》 又如罅裂(开裂); 罅发(爆裂; 开裂) 罅 裂缝; 缝隙 徐而察之,则山下皆石穴罅。--宋·苏轼《石钟山记》 多松,生石罅,皆平顶。--清·姚鼐《登泰山记》 又如罅穴(缝隙和漏洞); 罅洞(缝隙和漏洞); 罅隙; 罅缝 漏洞 姑且修弊补罅,休劳息困,以与久疲之民 罅xià裂缝。
Eng
- CC-CEDICT crack, grudge
- JMdict crack
- JMdict fissure
- JMdict rift (in a relationship)
- JMdict split
ja
- JMdict 罅(ひび)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼訝切【集韻】【韻會】虛訝切,𠀤音嚇。【說文】裂也,缶燒善裂也。【廣韻】孔罅。【史記·田齊世家】然而不能傅合疏罅。 又與呼通。【唐韻正】易彖傳,百果草木皆甲拆,鄭註,拆,呼也。陸德明音義,呼音火訝切,蓋卽罅字。古人讀罅爲呼。漢書高帝紀釁鼓註,應劭曰:殺牲塗鼓。釁呼爲釁,呼卽罅字。
Thuyết Văn
裂也。 从缶。虖聲。 缶燒善裂也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記瓬人所謂薜也。引伸爲凡裂之偁。 呼迓切。古音在五部。 說从缶之意。
【罅】(há) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 缶 (phẫu) , Thanh phù (聲符): 虖 (hô) Phiên thiết: 呼迓切 → hô + nhạ Nghĩa: 裂 vậy。 từ 缶。虖 thanh。缶燒thiện (tốt)裂 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鏬 · 㙈 · 㙤 · 𤗑 · 𤗭 · 𥕕 · 𦉏 · 𦉑 · 𧇍 · 𨻲 · 𨽯 · 鏬