罅漏

xià lòuhá lậu

Hán Việt: há lậu · Pinyin: xià lòu

Tổng quan

kẽ hở; khe hở. chỗ có kẽ hở đang cần được lấp kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.裂缝和漏穴。 2.疏漏; 遗漏; 漏洞。 3.缺失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裂縫、漏洞。唐.韓愈〈進學解〉:「補苴罅漏,張皇幽眇。」宋.蘇軾〈錢塘六井記〉:「於是發溝易甃,完緝罅漏,而相國之水大至。」

Cấu tạo: 罅 (há) + 漏 (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 罅漏之處,有待訂補。
  • Tần suất từ kẽ hở; khe hở. chỗ có kẽ hở đang cần được lấp kín.; khe hở
  • Biên soạn 罅漏 iàlòu n. <wr.> 1. omission; shortcoming; deficiency 2. crack; seam; leak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裂縫、漏洞。唐.韓愈〈進學解〉:「補苴罅漏,張皇幽眇。」宋.蘇軾〈錢塘六井記〉:「於是發溝易甃,完緝罅漏,而相國之水大至。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.裂缝和漏穴。 2.疏漏; 遗漏; 漏洞。 3.缺失。

Eng

  • Cihui 罅漏 iàlòu n. <wr.> 1. omission; shortcoming; deficiency 2. crack; seam; leak
  • Tần suất từ 罅漏 iàlòu n. <wr.> 1. omission; shortcoming; deficiency 2. crack; seam; leak

Từ liên quan

Gần nghĩa

漏做 · 漏光 · 漏兜 · 漏出 · 漏刻 · 漏勺 · 漏卮 · 漏口