罐子

guàn zi quán tử

Hán Việt: quán tử · Pinyin: guàn zi

Tổng quan

lọ | bình | vại vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)。盛東西用的大口的器皿,多為陶器或瓷器。 空罐子 vò không 兩罐子水 hai vò nước

Cấu tạo: (quán) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọ | bình | vại vò; hũ; vại (bằng sành, sứ)。盛東西用的大口的器皿,多為陶器或瓷器。 空罐子 vò không 兩罐子水 hai vò nước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝盛東西的圓筒形器皿。如:「瓦罐子」、「鐵罐子」。也作「罐兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛流体、谷物等的器皿,一般口较大,过去多为陶瓷器,现在也有用金属、塑料等制成的:空~|两~水。

Eng

  • CC-CEDICT jar|pitcher|pot
  • Cihui jar; pitcher; pot