罐装

guàn zhuāngquán trang

Hán Việt: quán trang · Pinyin: guàn zhuāng

Tổng quan

đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

以罐狀器皿放置東西的方式。如:「食品採取罐裝可延長保存期限。」

Cấu tạo: 罐 (quán) + 裝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đóng hộp
  • Tần suất từ đồ hộp (thực phẩm, cà phê, v.v.)
  • Biên soạn 罐裝 guànzhuāng* attr. canned

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以罐狀器皿放置東西的方式。如:「食品採取罐裝可延長保存期限。」

Eng

  • Cihui canned (food, coffee etc)
  • Tần suất từ 罐裝 guànzhuāng* attr. canned

Đức

  • Handedict in Dosen abgefüllt

Từ liên quan

Gần nghĩa

罐装的 · 罐头 · 罐子 · 罐笼 · 罐车 · 装B · 装上 · 装作