罐頭

guàn tou quán đầu

Hán Việt: quán đầu · Pinyin: guàn tou

Tổng quan

hộp thiếc | hộp | LT:個|个

Cấu tạo: (quán) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp thiếc | hộp | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將加工後的食物裝入鐵皮罐子或玻璃瓶中,經過抽氣、殺菌、密封等過程,以保持新鮮不壞的食品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罐子;指罐头食品,是加工后装在密封的铁皮罐子或玻璃瓶里的食品,可以存放较长的时间。

Eng

  • CC-CEDICT tin|can|CL:個|个[ge4]
  • Cihui tin; can; CL:個|个